DANH SACH LOP 51 NAM HOC 2010 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:30' 26-08-2010
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:30' 26-08-2010
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường TH số 1 Gia Ninh danh sách học sinh lớp 51 Năm học : 2010– 2011
Thứ tự
Họ và tên học sinh
Nữ
Ngày sinh
Con ông
Nghề nghiệp
Con bà
Nghề nghiệp
Chổ ở
Hoàng Minh Anh
28- 7-2000
Phan Thị Nhung
L ruộng
Hoàng Minh An
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Văn Dũng
30 - 4 -2000
Nguyễn Thị Thuý
L ruộng
Nguyễn Văn Dinh
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Thùy Dương
*
12 – 9 - 2000
Nguyễn Thị Thêu
L ruộng
Nguyễn Tâm Dung
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Hồng Đạt
02 – 2- 2000
Hoàng Thị Xuyến
L ruộng
Nguyễn Hồng Vân
L ruộng
Phú Lộc
Lê Đình Đạt
26 – 7 –2000
Trần Thị Uyên
L ruộng
Lê Đình Chót
L ruộng
Tiền Vinh
Trần Thị Thu Hà
*
23 – 10-2000
Hoàng Thị Sáu
L ruộng
Trần Văn Tuyến
L ruộng
Tiền Vinh
Lê Thị Mĩ Linh
*
06 -6 - 2000
Lê Thị Ngà
L ruộng
-
L ruộng
Phú Lộc
Hồ Thị Thùy Linh
*
28 –10- 2000
Hoàng Thị Hoài
L ruộng
Hồ Văn Lễ
L ruộng
Phú Lộc
Mai văn Lộc
12 – 4– 2000
Mai Thị Ba
L ruộng
-
L ruộng
Phú Lộc
Trần Thị Nhản
*
25 - 3 - 2000
Lê Thị Nhân
L ruộng
Trần Văn Truỳ
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễ Thị Tố Như
*
25-10 – 2000
Hoàng Thị Hạnh
L ruộng
Nguyễn Văn Viêt.
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Thị Phượng
*
15 – 5- 2000
Phạm Thị Tồng
L ruộng
Nguyễn Bá Linh
L ruộng
Dinh 10
Nguyễn Duy Quang
28 –3 - 2000
Nguyễn Thị Toàn
L ruộng
Nguyễn Văn Toản
L ruộng
Phú Lộc
Lê Văn Quân
01– 01- 2000
Trần Thị Hoá
L ruộng
Lê Văn Tuấn
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Văn Quốc
12 – 11-2000
Phan Thị Hương
L ruộng
Nguyễn Văn Tiến
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Thị Như Quỳnh
*
10 – 5 -2000
Nguyễn Thị Tuất
L ruộng
Nguyễn Thanh Quốc
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Tiến Sĩ
01 -5 – 2000
Trần Thị Hoá
L ruộng
Lê Văn Tuấn
L ruộng
Phú Lộc
Trần Thị Phương Thảo
*
22 – 6- 2000
Trần Thị Thời
L ruộng
-
L ruộng
Tiền Vinh
Lê Nguyễn Ngọc Thư
*
11 -6 – 2000
Nguyễn Thị Khuyên
L ruộng
Lê Cao Chiến
L ruộng
Phú Lộc
Trương Thị Thương
*
16 – 6– 2000
Phan Thị Nhường
L ruộng
Trương Quang Phong
L ruộng
Bắc Ngũ
Nguyễn Thị Thường
*
15 -5 - 2000
Phan Thị Thao
L ruộng
Nguyễn Văn Quân
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Minh Thuấn
11 – 7 - 2000
Nguyễn Thị Ba
L ruộng
Nguyễn Văn Thạch
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Thanh Tuấn
14 – 7- 2000
Nguyễn Thị Bông
L ruộng
-
L ruộng
Phú Lộc
Mai Minh Tiến
20 – 3 - 2000
Trần Thị Lý
L ruộng
Mai Xuân Trọng
L ruộng
Phú Lộc
Tổng số lớp : 24 em ( Trong đó có 1 KTật)
Nữ : 12 em
- Gia đình khó khăn : em ngày 24 tháng 8 năm 2010
- Mồ côi : em GVCN
- Khuyết tật: 01 em
- Lưu ban : 0 em
- Pbú Lộc : 13 em
- Bắc Ngũ : 2 em Dương Văn Hùng
- Tiền Vinh : 6 em
Dinh 10 : 01 em
Thứ tự
Họ và tên học sinh
Nữ
Ngày sinh
Con ông
Nghề nghiệp
Con bà
Nghề nghiệp
Chổ ở
Hoàng Minh Anh
28- 7-2000
Phan Thị Nhung
L ruộng
Hoàng Minh An
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Văn Dũng
30 - 4 -2000
Nguyễn Thị Thuý
L ruộng
Nguyễn Văn Dinh
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Thùy Dương
*
12 – 9 - 2000
Nguyễn Thị Thêu
L ruộng
Nguyễn Tâm Dung
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Hồng Đạt
02 – 2- 2000
Hoàng Thị Xuyến
L ruộng
Nguyễn Hồng Vân
L ruộng
Phú Lộc
Lê Đình Đạt
26 – 7 –2000
Trần Thị Uyên
L ruộng
Lê Đình Chót
L ruộng
Tiền Vinh
Trần Thị Thu Hà
*
23 – 10-2000
Hoàng Thị Sáu
L ruộng
Trần Văn Tuyến
L ruộng
Tiền Vinh
Lê Thị Mĩ Linh
*
06 -6 - 2000
Lê Thị Ngà
L ruộng
-
L ruộng
Phú Lộc
Hồ Thị Thùy Linh
*
28 –10- 2000
Hoàng Thị Hoài
L ruộng
Hồ Văn Lễ
L ruộng
Phú Lộc
Mai văn Lộc
12 – 4– 2000
Mai Thị Ba
L ruộng
-
L ruộng
Phú Lộc
Trần Thị Nhản
*
25 - 3 - 2000
Lê Thị Nhân
L ruộng
Trần Văn Truỳ
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễ Thị Tố Như
*
25-10 – 2000
Hoàng Thị Hạnh
L ruộng
Nguyễn Văn Viêt.
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Thị Phượng
*
15 – 5- 2000
Phạm Thị Tồng
L ruộng
Nguyễn Bá Linh
L ruộng
Dinh 10
Nguyễn Duy Quang
28 –3 - 2000
Nguyễn Thị Toàn
L ruộng
Nguyễn Văn Toản
L ruộng
Phú Lộc
Lê Văn Quân
01– 01- 2000
Trần Thị Hoá
L ruộng
Lê Văn Tuấn
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Văn Quốc
12 – 11-2000
Phan Thị Hương
L ruộng
Nguyễn Văn Tiến
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Thị Như Quỳnh
*
10 – 5 -2000
Nguyễn Thị Tuất
L ruộng
Nguyễn Thanh Quốc
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Tiến Sĩ
01 -5 – 2000
Trần Thị Hoá
L ruộng
Lê Văn Tuấn
L ruộng
Phú Lộc
Trần Thị Phương Thảo
*
22 – 6- 2000
Trần Thị Thời
L ruộng
-
L ruộng
Tiền Vinh
Lê Nguyễn Ngọc Thư
*
11 -6 – 2000
Nguyễn Thị Khuyên
L ruộng
Lê Cao Chiến
L ruộng
Phú Lộc
Trương Thị Thương
*
16 – 6– 2000
Phan Thị Nhường
L ruộng
Trương Quang Phong
L ruộng
Bắc Ngũ
Nguyễn Thị Thường
*
15 -5 - 2000
Phan Thị Thao
L ruộng
Nguyễn Văn Quân
L ruộng
Phú Lộc
Nguyễn Minh Thuấn
11 – 7 - 2000
Nguyễn Thị Ba
L ruộng
Nguyễn Văn Thạch
L ruộng
Tiền Vinh
Nguyễn Thanh Tuấn
14 – 7- 2000
Nguyễn Thị Bông
L ruộng
-
L ruộng
Phú Lộc
Mai Minh Tiến
20 – 3 - 2000
Trần Thị Lý
L ruộng
Mai Xuân Trọng
L ruộng
Phú Lộc
Tổng số lớp : 24 em ( Trong đó có 1 KTật)
Nữ : 12 em
- Gia đình khó khăn : em ngày 24 tháng 8 năm 2010
- Mồ côi : em GVCN
- Khuyết tật: 01 em
- Lưu ban : 0 em
- Pbú Lộc : 13 em
- Bắc Ngũ : 2 em Dương Văn Hùng
- Tiền Vinh : 6 em
Dinh 10 : 01 em
 











